Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "tương lai" 1 hit

Vietnamese tương lai
button1
English Nounsfuture
Example
Tôi lo lắng về tương lai.
I worry about the future.

Search Results for Synonyms "tương lai" 0hit

Search Results for Phrases "tương lai" 10hit

nghĩ về tương lai
think about the future
lên kế hoạch cho tương lai
plan for the future
Tôi lo lắng về tương lai.
I worry about the future.
Thầy bói đã dự đoán tương lai của cô ấy.
Anh ấy đang lập kế hoạch tài chính cho tương lai.
He is making a financial plan for the future.
Tôi luôn có niềm tin vào tương lai tốt đẹp
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
Tương lai bất định.
Uncertain future.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng về tương lai.
We had a constructive discussion about the future.
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z